Thép không gỉ 304 chải — mẫu xử lý bề mặt cho lựa chọn vật liệu
Cơ sở dữ liệu Vật liệu Chính xác

Kim loại tấm
Thư viện Vật liệu

Khám phá đặc tính cơ học, thành phần hóa học và cách phối hợp lớp phủ tối ưu cho 8 hợp kim cấp chính xác.

8
Hợp kim
4
Dòng
0.3-5.0mm
Phạm vi độ dày
Nhôm 5052 (Cấp hàng hải)
AL5052-H32
Hợp kim nhôm

Nhôm 5052 (Cấp hàng hải)

Hợp kim được sử dụng phổ biến nhất cho kim loại tấm chính xác. Tỷ lệ cường độ/trọng lượng xuất sắc, khả năng định hình vượt trội, và khả năng chống ăn mòn môi trường hàng hải ưu việt.

UTS
228 MPa
Nhuận
193 MPa
Kéo dài
12%
0.3mm – 5.0mm
Nhôm cấu trúc 6061
AL6061-T6
Hợp kim nhôm

Nhôm cấu trúc 6061

Nhôm silic-magie được xử lý nhiệt với cường độ cấu trúc cao. Được sử dụng rộng rãi cho gia công CNC và uốn với bán kính phù hợp.

UTS
310 MPa
Nhuận
276 MPa
Kéo dài
12%
0.3mm – 5.0mm
Thép không gỉ 304 (V2A)
SUS304
Thép không gỉ

Thép không gỉ 304 (V2A)

Thép không gỉ austenitic crom-nickel đa dụng với độ dẻo, độ bền và khả năng chống ăn mòn xuất sắc. Được sử dụng rộng rãi trong ứng dụng thực phẩm, y tế và công nghiệp.

UTS
515 MPa
Nhuận
205 MPa
Kéo dài
40%
0.3mm – 5.0mm
Thép không gỉ 201 (Tiết kiệm)
SUS201
Thép không gỉ

Thép không gỉ 201 (Tiết kiệm)

Thép không gỉ austenitic thay thế bằng mangan, mang lại giải pháp thay thế tiết kiệm chi phí cho 304. Được sử dụng rộng rãi trong trang trí và gia công đa dụng.

UTS
520 MPa
Nhuận
260 MPa
Kéo dài
40%
0.3mm – 5.0mm
Thép carbon cán nguội (SPCC)
SPCC-SD
Thép carbon

Thép carbon cán nguội (SPCC)

Thép mild cán nguội chất lượng thương mại với độ chính xác kích thước và bề mặt hoàn thiện mịn xuất sắc. Yêu cầu lớp phủ bảo vệ để chống ăn mòn.

UTS
270 MPa
Nhuận
210 MPa
Kéo dài
32%
0.3mm – 5.0mm
Thép mạ điện phân (SECC)
SECC-N5
Thép carbon

Thép mạ điện phân (SECC)

Thép cán nguội với lớp mạ kẽm điện phân đồng đều cung cấp bảo vệ ăn mòn hy sinh. Lý tưởng cho ứng dụng trong nhà và ngoài trời nhẹ.

UTS
270 MPa
Nhuận
210 MPa
Kéo dài
32%
0.3mm – 5.0mm
Tấm thép mạ kẽm (SGCC)
SGCC-Z80
Thép carbon

Tấm thép mạ kẽm (SGCC)

Thép với lớp mạ kẽm nhúng nóng cho bảo vệ ăn mòn ngoài trời. Lớp kẽm đóng vai trò vừa là rào cản vừa là anode hy sinh.

UTS
300 MPa
Nhuận
230 MPa
Kéo dài
28%
0.3mm – 5.0mm
Đồng nguyên chất C110 (ETP)
C11000
Hợp kim đồng

Đồng nguyên chất C110 (ETP)

Đồng điện phân tinh khiết với độ dẫn điện và dẫn nhiệt đặc biệt. Vật liệu được lựa chọn cho thanh busbar điện và ứng dụng truyền nhiệt.

UTS
220 MPa
Nhuận
69 MPa
Kéo dài
45%
0.3mm – 5.0mm