
Kim loại tấm
Thư viện Vật liệu
Khám phá đặc tính cơ học, thành phần hóa học và cách phối hợp lớp phủ tối ưu cho 8 hợp kim cấp chính xác.

Nhôm 5052 (Cấp hàng hải)
Hợp kim được sử dụng phổ biến nhất cho kim loại tấm chính xác. Tỷ lệ cường độ/trọng lượng xuất sắc, khả năng định hình vượt trội, và khả năng chống ăn mòn môi trường hàng hải ưu việt.

Nhôm cấu trúc 6061
Nhôm silic-magie được xử lý nhiệt với cường độ cấu trúc cao. Được sử dụng rộng rãi cho gia công CNC và uốn với bán kính phù hợp.

Thép không gỉ 304 (V2A)
Thép không gỉ austenitic crom-nickel đa dụng với độ dẻo, độ bền và khả năng chống ăn mòn xuất sắc. Được sử dụng rộng rãi trong ứng dụng thực phẩm, y tế và công nghiệp.

Thép không gỉ 201 (Tiết kiệm)
Thép không gỉ austenitic thay thế bằng mangan, mang lại giải pháp thay thế tiết kiệm chi phí cho 304. Được sử dụng rộng rãi trong trang trí và gia công đa dụng.

Thép carbon cán nguội (SPCC)
Thép mild cán nguội chất lượng thương mại với độ chính xác kích thước và bề mặt hoàn thiện mịn xuất sắc. Yêu cầu lớp phủ bảo vệ để chống ăn mòn.

Thép mạ điện phân (SECC)
Thép cán nguội với lớp mạ kẽm điện phân đồng đều cung cấp bảo vệ ăn mòn hy sinh. Lý tưởng cho ứng dụng trong nhà và ngoài trời nhẹ.

Tấm thép mạ kẽm (SGCC)
Thép với lớp mạ kẽm nhúng nóng cho bảo vệ ăn mòn ngoài trời. Lớp kẽm đóng vai trò vừa là rào cản vừa là anode hy sinh.

Đồng nguyên chất C110 (ETP)
Đồng điện phân tinh khiết với độ dẫn điện và dẫn nhiệt đặc biệt. Vật liệu được lựa chọn cho thanh busbar điện và ứng dụng truyền nhiệt.
